Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
gallon (Anh)/giờ
Định nghĩa: gallon (Anh)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/giờ bằng 1.2628027777778e-6 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | gallon (Anh)/giờ [gal (UK)/h] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 0.0146 gallon (Anh)/giờ |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.1457 gallon (Anh)/giờ |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 1.46 gallon (Anh)/giờ |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 2.91 gallon (Anh)/giờ |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 4.37 gallon (Anh)/giờ |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 7.29 gallon (Anh)/giờ |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 14.57 gallon (Anh)/giờ |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 29.14 gallon (Anh)/giờ |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 72.86 gallon (Anh)/giờ |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 145.72 gallon (Anh)/giờ |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 1457 gallon (Anh)/giờ |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ
1 thùng (Mỹ)/ngày = 1.46 gallon (Anh)/giờ
1 gallon (Anh)/giờ = 0.686257 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/giờ:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 1.46 gallon (Anh)/giờ = 21.86 gallon (Anh)/giờ