Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị feet khối/giây [ft^3/s]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
feet khối/giây
Định nghĩa: feet khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giây bằng 0.0283168466 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | feet khối/giây [ft^3/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000001 feet khối/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000006 feet khối/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000065 feet khối/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000130 feet khối/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000195 feet khối/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000325 feet khối/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.000650 feet khối/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 0.001300 feet khối/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 0.003249 feet khối/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 0.006498 feet khối/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 0.0650 feet khối/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.000065 feet khối/giây
1 feet khối/giây = 15388 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giây:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.000065 feet khối/giây = 0.000975 feet khối/giây