Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
gallon (Anh)/ngày
Định nghĩa: gallon (Anh)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Anh)/ngày bằng 5.2616782407407e-8 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/ngày
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | gallon (Anh)/ngày [gal (UK)/d] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 0.3497 gallon (Anh)/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 3.50 gallon (Anh)/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 34.97 gallon (Anh)/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 69.94 gallon (Anh)/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 104.92 gallon (Anh)/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 174.86 gallon (Anh)/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 349.72 gallon (Anh)/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 699.45 gallon (Anh)/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 1749 gallon (Anh)/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 3497 gallon (Anh)/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 34972 gallon (Anh)/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 34.97 gallon (Anh)/ngày
1 gallon (Anh)/ngày = 0.028594 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang gallon (Anh)/ngày:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 34.97 gallon (Anh)/ngày = 524.58 gallon (Anh)/ngày