Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị feet khối/giờ [ft^3/h]
thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d]
feet khối/giờ [ft^3/h]

thùng (Mỹ)/ngày

Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.

feet khối/giờ

Định nghĩa: feet khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối/giờ bằng 7.86579072e-6 mét khối/giây.

Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ

thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] feet khối/giờ [ft^3/h]
0.01 thùng (Mỹ)/ngày 0.002339 feet khối/giờ
0.10 thùng (Mỹ)/ngày 0.0234 feet khối/giờ
1 thùng (Mỹ)/ngày 0.2339 feet khối/giờ
2 thùng (Mỹ)/ngày 0.4679 feet khối/giờ
3 thùng (Mỹ)/ngày 0.7018 feet khối/giờ
5 thùng (Mỹ)/ngày 1.17 feet khối/giờ
10 thùng (Mỹ)/ngày 2.34 feet khối/giờ
20 thùng (Mỹ)/ngày 4.68 feet khối/giờ
50 thùng (Mỹ)/ngày 11.70 feet khối/giờ
100 thùng (Mỹ)/ngày 23.39 feet khối/giờ
1000 thùng (Mỹ)/ngày 233.94 feet khối/giờ

Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ

1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.233941 feet khối/giờ

1 feet khối/giờ = 4.27 thùng (Mỹ)/ngày

Ví dụ

Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang feet khối/giờ:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.233941 feet khối/giờ = 3.51 feet khối/giờ

Chuyển đổi đơn vị Lưu lượng phổ biến

Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang các đơn vị Lưu lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.