Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị inch khối/giây [in^3/s]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
inch khối/giây
Định nghĩa: inch khối/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giây bằng 1.63871e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | inch khối/giây [in^3/s] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 0.001123 inch khối/giây |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 0.0112 inch khối/giây |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 0.1123 inch khối/giây |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 0.2246 inch khối/giây |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 0.3369 inch khối/giây |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 0.5615 inch khối/giây |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 1.12 inch khối/giây |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 2.25 inch khối/giây |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 5.61 inch khối/giây |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 11.23 inch khối/giây |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 112.29 inch khối/giây |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây
1 thùng (Mỹ)/ngày = 0.112291 inch khối/giây
1 inch khối/giây = 8.91 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang inch khối/giây:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 0.112291 inch khối/giây = 1.68 inch khối/giây