Chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang centimét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] sang đơn vị centimét khối/ngày [cubic centimeter/day]
thùng (Mỹ)/ngày
Định nghĩa: thùng (Mỹ)/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Mỹ)/ngày bằng 1.8401307283333e-6 mét khối/giây.
centimét khối/ngày
Định nghĩa: centimét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 centimét khối/ngày bằng 1.1574074074074e-11 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang centimét khối/ngày
| thùng (Mỹ)/ngày [bbl (US)/d] | centimét khối/ngày [cubic centimeter/day] |
|---|---|
| 0.01 thùng (Mỹ)/ngày | 1590 centimét khối/ngày |
| 0.10 thùng (Mỹ)/ngày | 15899 centimét khối/ngày |
| 1 thùng (Mỹ)/ngày | 158987 centimét khối/ngày |
| 2 thùng (Mỹ)/ngày | 317975 centimét khối/ngày |
| 3 thùng (Mỹ)/ngày | 476962 centimét khối/ngày |
| 5 thùng (Mỹ)/ngày | 794936 centimét khối/ngày |
| 10 thùng (Mỹ)/ngày | 1589873 centimét khối/ngày |
| 20 thùng (Mỹ)/ngày | 3179746 centimét khối/ngày |
| 50 thùng (Mỹ)/ngày | 7949365 centimét khối/ngày |
| 100 thùng (Mỹ)/ngày | 15898729 centimét khối/ngày |
| 1000 thùng (Mỹ)/ngày | 158987295 centimét khối/ngày |
Cách chuyển đổi thùng (Mỹ)/ngày sang centimét khối/ngày
1 thùng (Mỹ)/ngày = 158987 centimét khối/ngày
1 centimét khối/ngày = 0.000006 thùng (Mỹ)/ngày
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thùng (Mỹ)/ngày sang centimét khối/ngày:
15 thùng (Mỹ)/ngày = 15 × 158987 centimét khối/ngày = 2384809 centimét khối/ngày