Chuyển đổi therm (Mỹ) sang tấn (chất nổ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm (Mỹ) [therm (US)] sang đơn vị tấn (chất nổ) [ton (explosives)]
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
tấn (chất nổ)
Định nghĩa: tấn (chất nổ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (chất nổ) bằng 4184000000 joule.
Bảng chuyển đổi therm (Mỹ) sang tấn (chất nổ)
| therm (Mỹ) [therm (US)] | tấn (chất nổ) [ton (explosives)] |
|---|---|
| 0.01 therm (Mỹ) | 0.000252 tấn (chất nổ) |
| 0.10 therm (Mỹ) | 0.002521 tấn (chất nổ) |
| 1 therm (Mỹ) | 0.0252 tấn (chất nổ) |
| 2 therm (Mỹ) | 0.0504 tấn (chất nổ) |
| 3 therm (Mỹ) | 0.0756 tấn (chất nổ) |
| 5 therm (Mỹ) | 0.1261 tấn (chất nổ) |
| 10 therm (Mỹ) | 0.2521 tấn (chất nổ) |
| 20 therm (Mỹ) | 0.5042 tấn (chất nổ) |
| 50 therm (Mỹ) | 1.26 tấn (chất nổ) |
| 100 therm (Mỹ) | 2.52 tấn (chất nổ) |
| 1000 therm (Mỹ) | 25.21 tấn (chất nổ) |
Cách chuyển đổi therm (Mỹ) sang tấn (chất nổ)
1 therm (Mỹ) = 0.025210 tấn (chất nổ)
1 tấn (chất nổ) = 39.67 therm (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm (Mỹ) sang tấn (chất nổ):
15 therm (Mỹ) = 15 × 0.025210 tấn (chất nổ) = 0.378156 tấn (chất nổ)