Chuyển đổi therm (Mỹ) sang gigaton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm (Mỹ) [therm (US)] sang đơn vị gigaton [Gton]
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
gigaton
Định nghĩa: gigaton là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gigaton bằng 4.184e18 joule.
Bảng chuyển đổi therm (Mỹ) sang gigaton
| therm (Mỹ) [therm (US)] | gigaton [Gton] |
|---|---|
| 0.01 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 0.10 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 1 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 2 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 3 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 5 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 10 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 20 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 50 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 100 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
| 1000 therm (Mỹ) | 0.000000 gigaton |
Cách chuyển đổi therm (Mỹ) sang gigaton
1 therm (Mỹ) = 0.000000 gigaton
1 gigaton = 39666137026 therm (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm (Mỹ) sang gigaton:
15 therm (Mỹ) = 15 × 0.000000 gigaton = 0.000000 gigaton