Chuyển đổi therm (Mỹ) sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm (Mỹ) [therm (US)] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi therm (Mỹ) sang calo (dinh dưỡng)
| therm (Mỹ) [therm (US)] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 therm (Mỹ) | 251.94 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 therm (Mỹ) | 2519 calo (dinh dưỡng) |
| 1 therm (Mỹ) | 25194 calo (dinh dưỡng) |
| 2 therm (Mỹ) | 50387 calo (dinh dưỡng) |
| 3 therm (Mỹ) | 75581 calo (dinh dưỡng) |
| 5 therm (Mỹ) | 125968 calo (dinh dưỡng) |
| 10 therm (Mỹ) | 251936 calo (dinh dưỡng) |
| 20 therm (Mỹ) | 503871 calo (dinh dưỡng) |
| 50 therm (Mỹ) | 1259678 calo (dinh dưỡng) |
| 100 therm (Mỹ) | 2519356 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 therm (Mỹ) | 25193561 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi therm (Mỹ) sang calo (dinh dưỡng)
1 therm (Mỹ) = 25194 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 0.000040 therm (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm (Mỹ) sang calo (dinh dưỡng):
15 therm (Mỹ) = 15 × 25194 calo (dinh dưỡng) = 377903 calo (dinh dưỡng)