Chuyển đổi therm (Mỹ) sang kiloton
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi therm (Mỹ) [therm (US)] sang đơn vị kiloton [kton]
therm (Mỹ)
Định nghĩa: therm (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 therm (Mỹ) bằng 105480400 joule.
kiloton
Định nghĩa: kiloton là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloton bằng 4184000000000 joule.
Bảng chuyển đổi therm (Mỹ) sang kiloton
| therm (Mỹ) [therm (US)] | kiloton [kton] |
|---|---|
| 0.01 therm (Mỹ) | 0.000000 kiloton |
| 0.10 therm (Mỹ) | 0.000003 kiloton |
| 1 therm (Mỹ) | 0.000025 kiloton |
| 2 therm (Mỹ) | 0.000050 kiloton |
| 3 therm (Mỹ) | 0.000076 kiloton |
| 5 therm (Mỹ) | 0.000126 kiloton |
| 10 therm (Mỹ) | 0.000252 kiloton |
| 20 therm (Mỹ) | 0.000504 kiloton |
| 50 therm (Mỹ) | 0.001261 kiloton |
| 100 therm (Mỹ) | 0.002521 kiloton |
| 1000 therm (Mỹ) | 0.0252 kiloton |
Cách chuyển đổi therm (Mỹ) sang kiloton
1 therm (Mỹ) = 0.000025 kiloton
1 kiloton = 39666 therm (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 therm (Mỹ) sang kiloton:
15 therm (Mỹ) = 15 × 0.000025 kiloton = 0.000378 kiloton