Chuyển đổi STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STS1 (tải trọng) [STS1 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)]
STS1 (tải trọng)
Định nghĩa: STS1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 STS1 (tải trọng) bằng 49500000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 0) bằng 26400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
| STS1 (tải trọng) [STS1 (payload)] | IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 STS1 (tải trọng) | 0.0187 IDE (chế độ PIO 0) |
| 0.10 STS1 (tải trọng) | 0.1875 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1 STS1 (tải trọng) | 1.88 IDE (chế độ PIO 0) |
| 2 STS1 (tải trọng) | 3.75 IDE (chế độ PIO 0) |
| 3 STS1 (tải trọng) | 5.62 IDE (chế độ PIO 0) |
| 5 STS1 (tải trọng) | 9.38 IDE (chế độ PIO 0) |
| 10 STS1 (tải trọng) | 18.75 IDE (chế độ PIO 0) |
| 20 STS1 (tải trọng) | 37.50 IDE (chế độ PIO 0) |
| 50 STS1 (tải trọng) | 93.75 IDE (chế độ PIO 0) |
| 100 STS1 (tải trọng) | 187.50 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1000 STS1 (tải trọng) | 1875 IDE (chế độ PIO 0) |
Cách chuyển đổi STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0)
1 STS1 (tải trọng) = 1.88 IDE (chế độ PIO 0)
1 IDE (chế độ PIO 0) = 0.533333 STS1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ PIO 0):
15 STS1 (tải trọng) = 15 × 1.88 IDE (chế độ PIO 0) = 28.12 IDE (chế độ PIO 0)