Chuyển đổi STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STS1 (tải trọng) [STS1 (payload)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)]
STS1 (tải trọng)
Định nghĩa: STS1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 STS1 (tải trọng) bằng 49500000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 0) bằng 33600000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
| STS1 (tải trọng) [STS1 (payload)] | IDE (chế độ DMA 0) [IDE (DMA mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 STS1 (tải trọng) | 0.0147 IDE (chế độ DMA 0) |
| 0.10 STS1 (tải trọng) | 0.1473 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1 STS1 (tải trọng) | 1.47 IDE (chế độ DMA 0) |
| 2 STS1 (tải trọng) | 2.95 IDE (chế độ DMA 0) |
| 3 STS1 (tải trọng) | 4.42 IDE (chế độ DMA 0) |
| 5 STS1 (tải trọng) | 7.37 IDE (chế độ DMA 0) |
| 10 STS1 (tải trọng) | 14.73 IDE (chế độ DMA 0) |
| 20 STS1 (tải trọng) | 29.46 IDE (chế độ DMA 0) |
| 50 STS1 (tải trọng) | 73.66 IDE (chế độ DMA 0) |
| 100 STS1 (tải trọng) | 147.32 IDE (chế độ DMA 0) |
| 1000 STS1 (tải trọng) | 1473 IDE (chế độ DMA 0) |
Cách chuyển đổi STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0)
1 STS1 (tải trọng) = 1.47 IDE (chế độ DMA 0)
1 IDE (chế độ DMA 0) = 0.678788 STS1 (tải trọng)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STS1 (tải trọng) sang IDE (chế độ DMA 0):
15 STS1 (tải trọng) = 15 × 1.47 IDE (chế độ DMA 0) = 22.10 IDE (chế độ DMA 0)