Chuyển đổi STD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi STD sang UZS
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.005284 UZS |
| 0.10 STD | 0.0528 UZS |
| 1 STD | 0.5284 UZS |
| 2 STD | 1.06 UZS |
| 3 STD | 1.59 UZS |
| 5 STD | 2.64 UZS |
| 10 STD | 5.28 UZS |
| 20 STD | 10.57 UZS |
| 50 STD | 26.42 UZS |
| 100 STD | 52.84 UZS |
| 1000 STD | 528.40 UZS |
Cách chuyển đổi STD sang UZS
1 STD = 0.528395 UZS
1 UZS = 1.89 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang UZS:
15 STD = 15 × 0.528395 UZS = 7.93 UZS