Chuyển đổi STD sang UGX
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị UGX [Ugandan Shilling]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
UGX
Định nghĩa: UGX là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uganda.
Bảng chuyển đổi STD sang UGX
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | UGX [Ugandan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.001897 UGX |
| 0.10 STD | 0.0190 UGX |
| 1 STD | 0.1897 UGX |
| 2 STD | 0.3793 UGX |
| 3 STD | 0.5690 UGX |
| 5 STD | 0.9483 UGX |
| 10 STD | 1.90 UGX |
| 20 STD | 3.79 UGX |
| 50 STD | 9.48 UGX |
| 100 STD | 18.97 UGX |
| 1000 STD | 189.65 UGX |
Cách chuyển đổi STD sang UGX
1 STD = 0.189653 UGX
1 UGX = 5.27 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang UGX:
15 STD = 15 × 0.189653 UGX = 2.84 UGX