Chuyển đổi STD sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi STD sang OMR
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000000 OMR |
| 0.10 STD | 0.000002 OMR |
| 1 STD | 0.000017 OMR |
| 2 STD | 0.000035 OMR |
| 3 STD | 0.000052 OMR |
| 5 STD | 0.000086 OMR |
| 10 STD | 0.000173 OMR |
| 20 STD | 0.000345 OMR |
| 50 STD | 0.000863 OMR |
| 100 STD | 0.001726 OMR |
| 1000 STD | 0.0173 OMR |
Cách chuyển đổi STD sang OMR
1 STD = 0.000017 OMR
1 OMR = 57952 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang OMR:
15 STD = 15 × 0.000017 OMR = 0.000259 OMR