Chuyển đổi STD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi STD sang QAR
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000002 QAR |
| 0.10 STD | 0.000016 QAR |
| 1 STD | 0.000164 QAR |
| 2 STD | 0.000327 QAR |
| 3 STD | 0.000491 QAR |
| 5 STD | 0.000818 QAR |
| 10 STD | 0.001636 QAR |
| 20 STD | 0.003272 QAR |
| 50 STD | 0.008179 QAR |
| 100 STD | 0.0164 QAR |
| 1000 STD | 0.1636 QAR |
Cách chuyển đổi STD sang QAR
1 STD = 0.000164 QAR
1 QAR = 6113 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang QAR:
15 STD = 15 × 0.000164 QAR = 0.002454 QAR