Chuyển đổi STD sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi STD sang KES
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000058 KES |
| 0.10 STD | 0.000582 KES |
| 1 STD | 0.005821 KES |
| 2 STD | 0.0116 KES |
| 3 STD | 0.0175 KES |
| 5 STD | 0.0291 KES |
| 10 STD | 0.0582 KES |
| 20 STD | 0.1164 KES |
| 50 STD | 0.2911 KES |
| 100 STD | 0.5821 KES |
| 1000 STD | 5.82 KES |
Cách chuyển đổi STD sang KES
1 STD = 0.005821 KES
1 KES = 171.78 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang KES:
15 STD = 15 × 0.005821 KES = 0.087320 KES