Chuyển đổi STD sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi STD sang KHR
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.001834 KHR |
| 0.10 STD | 0.0183 KHR |
| 1 STD | 0.1834 KHR |
| 2 STD | 0.3668 KHR |
| 3 STD | 0.5501 KHR |
| 5 STD | 0.9169 KHR |
| 10 STD | 1.83 KHR |
| 20 STD | 3.67 KHR |
| 50 STD | 9.17 KHR |
| 100 STD | 18.34 KHR |
| 1000 STD | 183.38 KHR |
Cách chuyển đổi STD sang KHR
1 STD = 0.183378 KHR
1 KHR = 5.45 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang KHR:
15 STD = 15 × 0.183378 KHR = 2.75 KHR