Chuyển đổi STD sang MYR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị MYR [Malaysian Ringgit]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
MYR
Định nghĩa: MYR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Malaysia.
Bảng chuyển đổi STD sang MYR
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | MYR [Malaysian Ringgit] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000002 MYR |
| 0.10 STD | 0.000018 MYR |
| 1 STD | 0.000183 MYR |
| 2 STD | 0.000366 MYR |
| 3 STD | 0.000549 MYR |
| 5 STD | 0.000915 MYR |
| 10 STD | 0.001830 MYR |
| 20 STD | 0.003660 MYR |
| 50 STD | 0.009150 MYR |
| 100 STD | 0.0183 MYR |
| 1000 STD | 0.1830 MYR |
Cách chuyển đổi STD sang MYR
1 STD = 0.000183 MYR
1 MYR = 5464 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang MYR:
15 STD = 15 × 0.000183 MYR = 0.002745 MYR