Chuyển đổi STD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi STD sang KMF
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000192 KMF |
| 0.10 STD | 0.001921 KMF |
| 1 STD | 0.0192 KMF |
| 2 STD | 0.0384 KMF |
| 3 STD | 0.0576 KMF |
| 5 STD | 0.0960 KMF |
| 10 STD | 0.1921 KMF |
| 20 STD | 0.3842 KMF |
| 50 STD | 0.9604 KMF |
| 100 STD | 1.92 KMF |
| 1000 STD | 19.21 KMF |
Cách chuyển đổi STD sang KMF
1 STD = 0.019209 KMF
1 KMF = 52.06 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang KMF:
15 STD = 15 × 0.019209 KMF = 0.288128 KMF