Chuyển đổi STD sang MMK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị MMK [Myanma Kyat]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
MMK
Định nghĩa: MMK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Myanmar (Miến Điện).
Bảng chuyển đổi STD sang MMK
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | MMK [Myanma Kyat] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000942 MMK |
| 0.10 STD | 0.009422 MMK |
| 1 STD | 0.0942 MMK |
| 2 STD | 0.1884 MMK |
| 3 STD | 0.2827 MMK |
| 5 STD | 0.4711 MMK |
| 10 STD | 0.9422 MMK |
| 20 STD | 1.88 MMK |
| 50 STD | 4.71 MMK |
| 100 STD | 9.42 MMK |
| 1000 STD | 94.22 MMK |
Cách chuyển đổi STD sang MMK
1 STD = 0.094225 MMK
1 MMK = 10.61 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang MMK:
15 STD = 15 × 0.094225 MMK = 1.41 MMK