Chuyển đổi STD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi STD sang TZS
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.001187 TZS |
| 0.10 STD | 0.0119 TZS |
| 1 STD | 0.1187 TZS |
| 2 STD | 0.2373 TZS |
| 3 STD | 0.3560 TZS |
| 5 STD | 0.5933 TZS |
| 10 STD | 1.19 TZS |
| 20 STD | 2.37 TZS |
| 50 STD | 5.93 TZS |
| 100 STD | 11.87 TZS |
| 1000 STD | 118.66 TZS |
Cách chuyển đổi STD sang TZS
1 STD = 0.118662 TZS
1 TZS = 8.43 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang TZS:
15 STD = 15 × 0.118662 TZS = 1.78 TZS