Chuyển đổi STD sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi STD sang GNF
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.003963 GNF |
| 0.10 STD | 0.0396 GNF |
| 1 STD | 0.3963 GNF |
| 2 STD | 0.7926 GNF |
| 3 STD | 1.19 GNF |
| 5 STD | 1.98 GNF |
| 10 STD | 3.96 GNF |
| 20 STD | 7.93 GNF |
| 50 STD | 19.81 GNF |
| 100 STD | 39.63 GNF |
| 1000 STD | 396.29 GNF |
Cách chuyển đổi STD sang GNF
1 STD = 0.396288 GNF
1 GNF = 2.52 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang GNF:
15 STD = 15 × 0.396288 GNF = 5.94 GNF