Chuyển đổi STD sang RWF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] sang đơn vị RWF [Rwandan Franc]
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
RWF
Định nghĩa: RWF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Rwanda.
Bảng chuyển đổi STD sang RWF
| STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] | RWF [Rwandan Franc] |
|---|---|
| 0.01 STD | 0.000662 RWF |
| 0.10 STD | 0.006624 RWF |
| 1 STD | 0.0662 RWF |
| 2 STD | 0.1325 RWF |
| 3 STD | 0.1987 RWF |
| 5 STD | 0.3312 RWF |
| 10 STD | 0.6624 RWF |
| 20 STD | 1.32 RWF |
| 50 STD | 3.31 RWF |
| 100 STD | 6.62 RWF |
| 1000 STD | 66.24 RWF |
Cách chuyển đổi STD sang RWF
1 STD = 0.066239 RWF
1 RWF = 15.10 STD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 STD sang RWF:
15 STD = 15 × 0.066239 RWF = 0.993587 RWF