Chuyển đổi HNL sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HNL [Honduran Lempira] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi HNL sang TJS
| HNL [Honduran Lempira] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 HNL | 0.003437 TJS |
| 0.10 HNL | 0.0344 TJS |
| 1 HNL | 0.3437 TJS |
| 2 HNL | 0.6874 TJS |
| 3 HNL | 1.03 TJS |
| 5 HNL | 1.72 TJS |
| 10 HNL | 3.44 TJS |
| 20 HNL | 6.87 TJS |
| 50 HNL | 17.19 TJS |
| 100 HNL | 34.37 TJS |
| 1000 HNL | 343.71 TJS |
Cách chuyển đổi HNL sang TJS
1 HNL = 0.343708 TJS
1 TJS = 2.91 HNL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HNL sang TJS:
15 HNL = 15 × 0.343708 TJS = 5.16 TJS