Chuyển đổi HNL sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HNL [Honduran Lempira] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi HNL sang GHS
| HNL [Honduran Lempira] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 HNL | 0.004266 GHS |
| 0.10 HNL | 0.0427 GHS |
| 1 HNL | 0.4266 GHS |
| 2 HNL | 0.8532 GHS |
| 3 HNL | 1.28 GHS |
| 5 HNL | 2.13 GHS |
| 10 HNL | 4.27 GHS |
| 20 HNL | 8.53 GHS |
| 50 HNL | 21.33 GHS |
| 100 HNL | 42.66 GHS |
| 1000 HNL | 426.62 GHS |
Cách chuyển đổi HNL sang GHS
1 HNL = 0.426618 GHS
1 GHS = 2.34 HNL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HNL sang GHS:
15 HNL = 15 × 0.426618 GHS = 6.40 GHS