Chuyển đổi HNL sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HNL [Honduran Lempira] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi HNL sang KWD
| HNL [Honduran Lempira] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 HNL | 0.000115 KWD |
| 0.10 HNL | 0.001146 KWD |
| 1 HNL | 0.0115 KWD |
| 2 HNL | 0.0229 KWD |
| 3 HNL | 0.0344 KWD |
| 5 HNL | 0.0573 KWD |
| 10 HNL | 0.1146 KWD |
| 20 HNL | 0.2292 KWD |
| 50 HNL | 0.5731 KWD |
| 100 HNL | 1.15 KWD |
| 1000 HNL | 11.46 KWD |
Cách chuyển đổi HNL sang KWD
1 HNL = 0.011461 KWD
1 KWD = 87.25 HNL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HNL sang KWD:
15 HNL = 15 × 0.011461 KWD = 0.171921 KWD