Chuyển đổi HNL sang AED
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HNL [Honduran Lempira] sang đơn vị AED [United Arab Emirates Dirham]
HNL
Định nghĩa: HNL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Honduras.
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Bảng chuyển đổi HNL sang AED
| HNL [Honduran Lempira] | AED [United Arab Emirates Dirham] |
|---|---|
| 0.01 HNL | 0.001369 AED |
| 0.10 HNL | 0.0137 AED |
| 1 HNL | 0.1369 AED |
| 2 HNL | 0.2737 AED |
| 3 HNL | 0.4106 AED |
| 5 HNL | 0.6843 AED |
| 10 HNL | 1.37 AED |
| 20 HNL | 2.74 AED |
| 50 HNL | 6.84 AED |
| 100 HNL | 13.69 AED |
| 1000 HNL | 136.87 AED |
Cách chuyển đổi HNL sang AED
1 HNL = 0.136869 AED
1 AED = 7.31 HNL
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HNL sang AED:
15 HNL = 15 × 0.136869 AED = 2.05 AED