Chuyển đổi DKK sang TWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị TWD [New Taiwan Dollar]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
TWD
Định nghĩa: TWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đài Loan.
Bảng chuyển đổi DKK sang TWD
| DKK [Danish Krone] | TWD [New Taiwan Dollar] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0491 TWD |
| 0.10 DKK | 0.4906 TWD |
| 1 DKK | 4.91 TWD |
| 2 DKK | 9.81 TWD |
| 3 DKK | 14.72 TWD |
| 5 DKK | 24.53 TWD |
| 10 DKK | 49.06 TWD |
| 20 DKK | 98.13 TWD |
| 50 DKK | 245.32 TWD |
| 100 DKK | 490.64 TWD |
| 1000 DKK | 4906 TWD |
Cách chuyển đổi DKK sang TWD
1 DKK = 4.91 TWD
1 TWD = 0.203816 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang TWD:
15 DKK = 15 × 4.91 TWD = 73.60 TWD