Chuyển đổi DKK sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi DKK sang LKR
| DKK [Danish Krone] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.4995 LKR |
| 0.10 DKK | 4.99 LKR |
| 1 DKK | 49.95 LKR |
| 2 DKK | 99.89 LKR |
| 3 DKK | 149.84 LKR |
| 5 DKK | 249.73 LKR |
| 10 DKK | 499.46 LKR |
| 20 DKK | 998.92 LKR |
| 50 DKK | 2497 LKR |
| 100 DKK | 4995 LKR |
| 1000 DKK | 49946 LKR |
Cách chuyển đổi DKK sang LKR
1 DKK = 49.95 LKR
1 LKR = 0.020022 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang LKR:
15 DKK = 15 × 49.95 LKR = 749.19 LKR