Chuyển đổi DKK sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi DKK sang GMD
| DKK [Danish Krone] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.1109 GMD |
| 0.10 DKK | 1.11 GMD |
| 1 DKK | 11.09 GMD |
| 2 DKK | 22.17 GMD |
| 3 DKK | 33.26 GMD |
| 5 DKK | 55.43 GMD |
| 10 DKK | 110.86 GMD |
| 20 DKK | 221.72 GMD |
| 50 DKK | 554.30 GMD |
| 100 DKK | 1109 GMD |
| 1000 DKK | 11086 GMD |
Cách chuyển đổi DKK sang GMD
1 DKK = 11.09 GMD
1 GMD = 0.090204 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang GMD:
15 DKK = 15 × 11.09 GMD = 166.29 GMD