Chuyển đổi DKK sang MZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị MZN [Mozambican Metical]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
Bảng chuyển đổi DKK sang MZN
| DKK [Danish Krone] | MZN [Mozambican Metical] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0986 MZN |
| 0.10 DKK | 0.9865 MZN |
| 1 DKK | 9.86 MZN |
| 2 DKK | 19.73 MZN |
| 3 DKK | 29.59 MZN |
| 5 DKK | 49.32 MZN |
| 10 DKK | 98.65 MZN |
| 20 DKK | 197.30 MZN |
| 50 DKK | 493.25 MZN |
| 100 DKK | 986.49 MZN |
| 1000 DKK | 9865 MZN |
Cách chuyển đổi DKK sang MZN
1 DKK = 9.86 MZN
1 MZN = 0.101369 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang MZN:
15 DKK = 15 × 9.86 MZN = 147.97 MZN