Chuyển đổi DKK sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi DKK sang CNH
| DKK [Danish Krone] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0104 CNH |
| 0.10 DKK | 0.1036 CNH |
| 1 DKK | 1.04 CNH |
| 2 DKK | 2.07 CNH |
| 3 DKK | 3.11 CNH |
| 5 DKK | 5.18 CNH |
| 10 DKK | 10.36 CNH |
| 20 DKK | 20.72 CNH |
| 50 DKK | 51.80 CNH |
| 100 DKK | 103.61 CNH |
| 1000 DKK | 1036 CNH |
Cách chuyển đổi DKK sang CNH
1 DKK = 1.04 CNH
1 CNH = 0.965176 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang CNH:
15 DKK = 15 × 1.04 CNH = 15.54 CNH