Chuyển đổi DKK sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi DKK sang KWD
| DKK [Danish Krone] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.000476 KWD |
| 0.10 DKK | 0.004762 KWD |
| 1 DKK | 0.0476 KWD |
| 2 DKK | 0.0952 KWD |
| 3 DKK | 0.1429 KWD |
| 5 DKK | 0.2381 KWD |
| 10 DKK | 0.4762 KWD |
| 20 DKK | 0.9525 KWD |
| 50 DKK | 2.38 KWD |
| 100 DKK | 4.76 KWD |
| 1000 DKK | 47.62 KWD |
Cách chuyển đổi DKK sang KWD
1 DKK = 0.047625 KWD
1 KWD = 21.00 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang KWD:
15 DKK = 15 × 0.047625 KWD = 0.714370 KWD