Chuyển đổi DKK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi DKK sang LYD
| DKK [Danish Krone] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.009593 LYD |
| 0.10 DKK | 0.0959 LYD |
| 1 DKK | 0.9593 LYD |
| 2 DKK | 1.92 LYD |
| 3 DKK | 2.88 LYD |
| 5 DKK | 4.80 LYD |
| 10 DKK | 9.59 LYD |
| 20 DKK | 19.19 LYD |
| 50 DKK | 47.97 LYD |
| 100 DKK | 95.93 LYD |
| 1000 DKK | 959.30 LYD |
Cách chuyển đổi DKK sang LYD
1 DKK = 0.959303 LYD
1 LYD = 1.04 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang LYD:
15 DKK = 15 × 0.959303 LYD = 14.39 LYD