Chuyển đổi DKK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi DKK sang LYD
| DKK [Danish Krone] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.009805 LYD |
| 0.10 DKK | 0.0980 LYD |
| 1 DKK | 0.9805 LYD |
| 2 DKK | 1.96 LYD |
| 3 DKK | 2.94 LYD |
| 5 DKK | 4.90 LYD |
| 10 DKK | 9.80 LYD |
| 20 DKK | 19.61 LYD |
| 50 DKK | 49.02 LYD |
| 100 DKK | 98.05 LYD |
| 1000 DKK | 980.46 LYD |
Cách chuyển đổi DKK sang LYD
1 DKK = 0.980463 LYD
1 LYD = 1.02 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang LYD:
15 DKK = 15 × 0.980463 LYD = 14.71 LYD