Chuyển đổi DKK sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi DKK sang TJS
| DKK [Danish Krone] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0138 TJS |
| 0.10 DKK | 0.1384 TJS |
| 1 DKK | 1.38 TJS |
| 2 DKK | 2.77 TJS |
| 3 DKK | 4.15 TJS |
| 5 DKK | 6.92 TJS |
| 10 DKK | 13.84 TJS |
| 20 DKK | 27.68 TJS |
| 50 DKK | 69.20 TJS |
| 100 DKK | 138.41 TJS |
| 1000 DKK | 1384 TJS |
Cách chuyển đổi DKK sang TJS
1 DKK = 1.38 TJS
1 TJS = 0.722512 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang TJS:
15 DKK = 15 × 1.38 TJS = 20.76 TJS