Chuyển đổi DKK sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi DKK sang TJS
| DKK [Danish Krone] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0139 TJS |
| 0.10 DKK | 0.1390 TJS |
| 1 DKK | 1.39 TJS |
| 2 DKK | 2.78 TJS |
| 3 DKK | 4.17 TJS |
| 5 DKK | 6.95 TJS |
| 10 DKK | 13.90 TJS |
| 20 DKK | 27.80 TJS |
| 50 DKK | 69.49 TJS |
| 100 DKK | 138.98 TJS |
| 1000 DKK | 1390 TJS |
Cách chuyển đổi DKK sang TJS
1 DKK = 1.39 TJS
1 TJS = 0.719528 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang TJS:
15 DKK = 15 × 1.39 TJS = 20.85 TJS