Chuyển đổi DKK sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi DKK sang ILS
| DKK [Danish Krone] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.004763 ILS |
| 0.10 DKK | 0.0476 ILS |
| 1 DKK | 0.4763 ILS |
| 2 DKK | 0.9526 ILS |
| 3 DKK | 1.43 ILS |
| 5 DKK | 2.38 ILS |
| 10 DKK | 4.76 ILS |
| 20 DKK | 9.53 ILS |
| 50 DKK | 23.81 ILS |
| 100 DKK | 47.63 ILS |
| 1000 DKK | 476.28 ILS |
Cách chuyển đổi DKK sang ILS
1 DKK = 0.476275 ILS
1 ILS = 2.10 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang ILS:
15 DKK = 15 × 0.476275 ILS = 7.14 ILS