Chuyển đổi DKK sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi DKK sang KHR
| DKK [Danish Krone] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 6.25 KHR |
| 0.10 DKK | 62.54 KHR |
| 1 DKK | 625.41 KHR |
| 2 DKK | 1251 KHR |
| 3 DKK | 1876 KHR |
| 5 DKK | 3127 KHR |
| 10 DKK | 6254 KHR |
| 20 DKK | 12508 KHR |
| 50 DKK | 31271 KHR |
| 100 DKK | 62541 KHR |
| 1000 DKK | 625413 KHR |
Cách chuyển đổi DKK sang KHR
1 DKK = 625.41 KHR
1 KHR = 0.001599 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang KHR:
15 DKK = 15 × 625.41 KHR = 9381 KHR