Chuyển đổi DKK sang HKD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị HKD [Hong Kong Dollar]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
HKD
Định nghĩa: HKD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Hồng Kông, Trung Quốc.
Bảng chuyển đổi DKK sang HKD
| DKK [Danish Krone] | HKD [Hong Kong Dollar] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0121 HKD |
| 0.10 DKK | 0.1211 HKD |
| 1 DKK | 1.21 HKD |
| 2 DKK | 2.42 HKD |
| 3 DKK | 3.63 HKD |
| 5 DKK | 6.05 HKD |
| 10 DKK | 12.11 HKD |
| 20 DKK | 24.22 HKD |
| 50 DKK | 60.54 HKD |
| 100 DKK | 121.09 HKD |
| 1000 DKK | 1211 HKD |
Cách chuyển đổi DKK sang HKD
1 DKK = 1.21 HKD
1 HKD = 0.825838 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang HKD:
15 DKK = 15 × 1.21 HKD = 18.16 HKD