Chuyển đổi DKK sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi DKK sang LAK
| DKK [Danish Krone] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 34.53 LAK |
| 0.10 DKK | 345.26 LAK |
| 1 DKK | 3453 LAK |
| 2 DKK | 6905 LAK |
| 3 DKK | 10358 LAK |
| 5 DKK | 17263 LAK |
| 10 DKK | 34526 LAK |
| 20 DKK | 69052 LAK |
| 50 DKK | 172629 LAK |
| 100 DKK | 345258 LAK |
| 1000 DKK | 3452575 LAK |
Cách chuyển đổi DKK sang LAK
1 DKK = 3453 LAK
1 LAK = 0.000290 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang LAK:
15 DKK = 15 × 3453 LAK = 51789 LAK