Chuyển đổi DKK sang KYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị KYD [Cayman Islands Dollar]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
KYD
Định nghĩa: KYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Quần đảo Cayman.
Bảng chuyển đổi DKK sang KYD
| DKK [Danish Krone] | KYD [Cayman Islands Dollar] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.001286 KYD |
| 0.10 DKK | 0.0129 KYD |
| 1 DKK | 0.1286 KYD |
| 2 DKK | 0.2571 KYD |
| 3 DKK | 0.3857 KYD |
| 5 DKK | 0.6428 KYD |
| 10 DKK | 1.29 KYD |
| 20 DKK | 2.57 KYD |
| 50 DKK | 6.43 KYD |
| 100 DKK | 12.86 KYD |
| 1000 DKK | 128.56 KYD |
Cách chuyển đổi DKK sang KYD
1 DKK = 0.128560 KYD
1 KYD = 7.78 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang KYD:
15 DKK = 15 × 0.128560 KYD = 1.93 KYD