Chuyển đổi DKK sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi DKK sang OMR
| DKK [Danish Krone] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.000594 OMR |
| 0.10 DKK | 0.005940 OMR |
| 1 DKK | 0.0594 OMR |
| 2 DKK | 0.1188 OMR |
| 3 DKK | 0.1782 OMR |
| 5 DKK | 0.2970 OMR |
| 10 DKK | 0.5940 OMR |
| 20 DKK | 1.19 OMR |
| 50 DKK | 2.97 OMR |
| 100 DKK | 5.94 OMR |
| 1000 DKK | 59.40 OMR |
Cách chuyển đổi DKK sang OMR
1 DKK = 0.059397 OMR
1 OMR = 16.84 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang OMR:
15 DKK = 15 × 0.059397 OMR = 0.890953 OMR