Chuyển đổi DKK sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi DKK sang STN
| DKK [Danish Krone] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.0328 STN |
| 0.10 DKK | 0.3277 STN |
| 1 DKK | 3.28 STN |
| 2 DKK | 6.55 STN |
| 3 DKK | 9.83 STN |
| 5 DKK | 16.39 STN |
| 10 DKK | 32.77 STN |
| 20 DKK | 65.55 STN |
| 50 DKK | 163.86 STN |
| 100 DKK | 327.73 STN |
| 1000 DKK | 3277 STN |
Cách chuyển đổi DKK sang STN
1 DKK = 3.28 STN
1 STN = 0.305133 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang STN:
15 DKK = 15 × 3.28 STN = 49.16 STN