Chuyển đổi DKK sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi DKK sang ISK
| DKK [Danish Krone] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.1828 ISK |
| 0.10 DKK | 1.83 ISK |
| 1 DKK | 18.28 ISK |
| 2 DKK | 36.56 ISK |
| 3 DKK | 54.84 ISK |
| 5 DKK | 91.40 ISK |
| 10 DKK | 182.80 ISK |
| 20 DKK | 365.60 ISK |
| 50 DKK | 914.01 ISK |
| 100 DKK | 1828 ISK |
| 1000 DKK | 18280 ISK |
Cách chuyển đổi DKK sang ISK
1 DKK = 18.28 ISK
1 ISK = 0.054704 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang ISK:
15 DKK = 15 × 18.28 ISK = 274.20 ISK