Chuyển đổi DKK sang JEP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi DKK [Danish Krone] sang đơn vị JEP [Jersey Pound]
DKK
Định nghĩa: DKK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đan Mạch.
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
Bảng chuyển đổi DKK sang JEP
| DKK [Danish Krone] | JEP [Jersey Pound] |
|---|---|
| 0.01 DKK | 0.001146 JEP |
| 0.10 DKK | 0.0115 JEP |
| 1 DKK | 0.1146 JEP |
| 2 DKK | 0.2292 JEP |
| 3 DKK | 0.3438 JEP |
| 5 DKK | 0.5730 JEP |
| 10 DKK | 1.15 JEP |
| 20 DKK | 2.29 JEP |
| 50 DKK | 5.73 JEP |
| 100 DKK | 11.46 JEP |
| 1000 DKK | 114.61 JEP |
Cách chuyển đổi DKK sang JEP
1 DKK = 0.114607 JEP
1 JEP = 8.73 DKK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 DKK sang JEP:
15 DKK = 15 × 0.114607 JEP = 1.72 JEP