Chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang hectolít
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] sang đơn vị hectolít [hL]
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang hectolít
| thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] | hectolít [hL] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000001 hectolít |
| 0.10 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000010 hectolít |
| 1 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000099 hectolít |
| 2 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000197 hectolít |
| 3 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000296 hectolít |
| 5 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000493 hectolít |
| 10 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000986 hectolít |
| 20 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.001972 hectolít |
| 50 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.004929 hectolít |
| 100 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.009858 hectolít |
| 1000 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.0986 hectolít |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang hectolít
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 0.000099 hectolít
1 hectolít = 10144 thìa tráng miệng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Mỹ) sang hectolít:
15 thìa tráng miệng (Mỹ) = 15 × 0.000099 hectolít = 0.001479 hectolít