Chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang milimét khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] sang đơn vị milimét khối [mm^3]
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
milimét khối
Định nghĩa: milimét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 milimét khối bằng 1.0e-9 mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang milimét khối
| thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] | milimét khối [mm^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Mỹ) | 98.58 milimét khối |
| 0.10 thìa tráng miệng (Mỹ) | 985.78 milimét khối |
| 1 thìa tráng miệng (Mỹ) | 9858 milimét khối |
| 2 thìa tráng miệng (Mỹ) | 19716 milimét khối |
| 3 thìa tráng miệng (Mỹ) | 29574 milimét khối |
| 5 thìa tráng miệng (Mỹ) | 49289 milimét khối |
| 10 thìa tráng miệng (Mỹ) | 98578 milimét khối |
| 20 thìa tráng miệng (Mỹ) | 197157 milimét khối |
| 50 thìa tráng miệng (Mỹ) | 492892 milimét khối |
| 100 thìa tráng miệng (Mỹ) | 985784 milimét khối |
| 1000 thìa tráng miệng (Mỹ) | 9857843 milimét khối |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang milimét khối
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 9858 milimét khối
1 milimét khối = 0.000101 thìa tráng miệng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Mỹ) sang milimét khối:
15 thìa tráng miệng (Mỹ) = 15 × 9858 milimét khối = 147868 milimét khối