Chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang yard khối
thìa tráng miệng (Mỹ)
Định nghĩa: thìa tráng miệng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa tráng miệng (Mỹ) bằng 9.8578431875e-6 mét khối.
yard khối
Định nghĩa: yard khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 yard khối bằng 0.764554858 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Sân khối dựa trên sân quốc tế, được thông qua trong những năm 1950 và 1960, và bằng 0.9144 mét.
Cách sử dụng hiện tại: Sân khối được sử dụng ở một mức độ nào đó ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và Canada. Tất cả các quốc gia này cũng sử dụng các phép đo số liệu hoặc Si (hệ thống đơn vị quốc tế) cho thể tích như lít, mililit, và mét khối.
Bảng chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang yard khối
| thìa tráng miệng (Mỹ) [dessertspoon (US)] | yard khối [yd^3] |
|---|---|
| 0.01 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000000 yard khối |
| 0.10 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000001 yard khối |
| 1 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000013 yard khối |
| 2 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000026 yard khối |
| 3 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000039 yard khối |
| 5 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000064 yard khối |
| 10 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000129 yard khối |
| 20 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000258 yard khối |
| 50 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.000645 yard khối |
| 100 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.001289 yard khối |
| 1000 thìa tráng miệng (Mỹ) | 0.0129 yard khối |
Cách chuyển đổi thìa tráng miệng (Mỹ) sang yard khối
1 thìa tráng miệng (Mỹ) = 0.000013 yard khối
1 yard khối = 77558 thìa tráng miệng (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 thìa tráng miệng (Mỹ) sang yard khối:
15 thìa tráng miệng (Mỹ) = 15 × 0.000013 yard khối = 0.000193 yard khối