Chuyển đổi mã lực (điện) sang tấn (làm lạnh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang tấn (làm lạnh)
| mã lực (điện) [(electric)] | tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 0.002121 tấn (làm lạnh) |
| 0.10 mã lực (điện) | 0.0212 tấn (làm lạnh) |
| 1 mã lực (điện) | 0.2121 tấn (làm lạnh) |
| 2 mã lực (điện) | 0.4242 tấn (làm lạnh) |
| 3 mã lực (điện) | 0.6364 tấn (làm lạnh) |
| 5 mã lực (điện) | 1.06 tấn (làm lạnh) |
| 10 mã lực (điện) | 2.12 tấn (làm lạnh) |
| 20 mã lực (điện) | 4.24 tấn (làm lạnh) |
| 50 mã lực (điện) | 10.61 tấn (làm lạnh) |
| 100 mã lực (điện) | 21.21 tấn (làm lạnh) |
| 1000 mã lực (điện) | 212.12 tấn (làm lạnh) |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang tấn (làm lạnh)
1 mã lực (điện) = 0.212121 tấn (làm lạnh)
1 tấn (làm lạnh) = 4.71 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang tấn (làm lạnh):
15 mã lực (điện) = 15 × 0.212121 tấn (làm lạnh) = 3.18 tấn (làm lạnh)