Chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/giờ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mã lực (điện) [(electric)] sang đơn vị calo (IT)/giờ [cal/h]
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
calo (IT)/giờ
Định nghĩa: calo (IT)/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT)/giờ bằng 0.001163 watt.
Bảng chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/giờ
| mã lực (điện) [(electric)] | calo (IT)/giờ [cal/h] |
|---|---|
| 0.01 mã lực (điện) | 6414 calo (IT)/giờ |
| 0.10 mã lực (điện) | 64144 calo (IT)/giờ |
| 1 mã lực (điện) | 641445 calo (IT)/giờ |
| 2 mã lực (điện) | 1282889 calo (IT)/giờ |
| 3 mã lực (điện) | 1924334 calo (IT)/giờ |
| 5 mã lực (điện) | 3207223 calo (IT)/giờ |
| 10 mã lực (điện) | 6414445 calo (IT)/giờ |
| 20 mã lực (điện) | 12828891 calo (IT)/giờ |
| 50 mã lực (điện) | 32072227 calo (IT)/giờ |
| 100 mã lực (điện) | 64144454 calo (IT)/giờ |
| 1000 mã lực (điện) | 641444540 calo (IT)/giờ |
Cách chuyển đổi mã lực (điện) sang calo (IT)/giờ
1 mã lực (điện) = 641445 calo (IT)/giờ
1 calo (IT)/giờ = 0.000002 mã lực (điện)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mã lực (điện) sang calo (IT)/giờ:
15 mã lực (điện) = 15 × 641445 calo (IT)/giờ = 9621668 calo (IT)/giờ